안내해요 · 안내했어요 · 안내할 거예요 · 안내하세요
hướng dẫn, dẫn đường, đưa (ai) đi xem; thông báo
Ví dụ
직원이 우리를 방까지 친절하게 안내했어요.
Nhân viên đã tận tình dẫn chúng tôi lên tận phòng.
Thành phần từ
안내 "sự hướng dẫn" + 하다 "làm".
Bạn nên biết
Nhân viên hay nói 안내해 드릴게요 "Để tôi hướng dẫn anh/chị", dùng 드리다 khiêm nhường khi giúp khách.