즉결심판이 · 즉결심판을
xét xử nhanh vi phạm nhẹ, phiên xử theo thủ tục rút gọn
Ví dụ
그는 길에서 노상방뇨를 하다가 즉결심판에 넘겨졌습니다.
Anh ta bị đưa ra xét xử nhanh vì tiểu tiện ngoài đường.
Thành phần từ
즉 ngay+결 quyết+심 xét+판 phán
Nghĩa đen là "xét xử quyết ngay tại chỗ" cho các vi phạm nhỏ. Hán Việt: tức quyết thẩm phán.
Bạn nên biết
Phát âm là [즉껼심판]; thường rút gọn thành 즉심.
Từ liên quan