Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

채권양도

chaegwonyangdo [채꿔냥도]

채권양도가 · 채권양도를

chuyển nhượng quyền đòi nợ

Ví dụ

회사는 거래처에 채권양도 사실을 서면으로 통지했습니다.

Công ty đã thông báo bằng văn bản cho đối tác về việc chuyển nhượng quyền đòi nợ.

Thành phần từ

채 nợ권 quyền양 nhường도 trao, qua

Nghĩa đen là "trao lại quyền thu nợ". Hán Việt: trái quyền nhượng độ.

Bạn nên biết

Phát âm là [채꿘양도].