청구권이 · 청구권을
quyền yêu cầu, quyền đòi
Ví dụ
피해자는 손해배상 청구권을 가지고 있습니다.
Người bị hại có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
Thành phần từ
청 xin, mời+구 cầu, đòi+권 quyền
Nghĩa đen là "quyền thỉnh cầu và đòi hỏi". Hán Việt: thỉnh cầu quyền.
Bạn nên biết
Phát âm là [청구꿘]; thường đứng sau thứ được yêu cầu, ví dụ 손해배상 청구권.