제척기간이 · 제척기간을
thời hạn loại trừ, thời hạn luật định để thực hiện quyền
Ví dụ
이 권리는 제척기간이 지나면 행사할 수 없습니다.
Quyền này không thể thực hiện khi đã quá thời hạn loại trừ.
Thành phần từ
제 trừ bỏ+척 bài xích+기 kỳ hạn+간 khoảng
Nghĩa đen là "thời hạn sau đó quyền bị gạt bỏ". Hán Việt: trừ xích kỳ gian.
Bạn nên biết
Phát âm là [제척끼간]; khác với 소멸시효 vì không thể bị gián đoạn hay kéo dài.
Từ liên quan