Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

제척기간

jecheokgigan [제척끼간]

제척기간이 · 제척기간을

thời hạn loại trừ, thời hạn luật định để thực hiện quyền

Ví dụ

이 권리는 제척기간이 지나면 행사할 수 없습니다.

Quyền này không thể thực hiện khi đã quá thời hạn loại trừ.

Thành phần từ

제 trừ bỏ척 bài xích기 kỳ hạn간 khoảng

Nghĩa đen là "thời hạn sau đó quyền bị gạt bỏ". Hán Việt: trừ xích kỳ gian.

Bạn nên biết

Phát âm là [제척끼간]; khác với 소멸시효 vì không thể bị gián đoạn hay kéo dài.