환매가 · 환매를
mua lại (thứ đã bán)
Ví dụ
매도인은 계약에 따라 그 토지를 환매했습니다.
Người bán đã mua lại mảnh đất đó theo điều khoản hợp đồng.
Thành phần từ
환 trả lại+매 mua
Nghĩa đen là "mua trở lại" thứ mình đã bán. Hán Việt: hoàn mãi.
Bạn nên biết
Dùng với 하다; trong tài chính, 환매 còn có nghĩa là bán lại chứng chỉ quỹ cho công ty quỹ (rút vốn).