장마가 · 장마를
mùa mưa, mưa dầm
Ví dụ
한국은 여름에 장마 때문에 비가 많이 와요.
Ở Hàn Quốc, mùa hè mưa nhiều vì mùa mưa.
Thành phần từ
Mùa mưa mùa hè của Hàn Quốc, thường từ cuối tháng Sáu đến cuối tháng Bảy.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
장마가 · 장마를
mùa mưa, mưa dầm
Ví dụ
한국은 여름에 장마 때문에 비가 많이 와요.
Ở Hàn Quốc, mùa hè mưa nhiều vì mùa mưa.
Thành phần từ
Mùa mưa mùa hè của Hàn Quốc, thường từ cuối tháng Sáu đến cuối tháng Bảy.
Từ liên quan