Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

장마

jangma

장마가 · 장마를

mùa mưa, mưa dầm

Ví dụ

한국은 여름에 장마 때문에 비가 많이 와요.

Ở Hàn Quốc, mùa hè mưa nhiều vì mùa mưa.

Thành phần từ

Mùa mưa mùa hè của Hàn Quốc, thường từ cuối tháng Sáu đến cuối tháng Bảy.