댓글이 · 댓글을
bình luận (trên mạng), phản hồi
Ví dụ
제 글에 댓글이 백 개나 달렸어요.
Bài viết của mình có tới cả trăm bình luận.
Thành phần từ
Từ 대 "đáp lại" + 글 "bài viết"; ㅅ nối hai phần lại.
Bạn nên biết
Viết bình luận là 댓글을 달다/쓰다; có bình luận là 댓글이 달리다.
Từ liên quan