Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

조영제

joyeongje

조영제가 · 조영제를

thuốc cản quang

Ví dụ

CT 촬영 전에 조영제 주사를 맞았어요.

Tôi được tiêm thuốc cản quang trước khi chụp CT.

Thành phần từ

조 tạo영 hình ảnh제 thuốc

Nghĩa đen là "thuốc tạo hình ảnh": giúp các cơ quan hiện rõ khi chụp chiếu. Hán Việt: tạo ảnh tễ.