투석이 · 투석을
lọc máu, chạy thận
Ví dụ
아버지는 일주일에 세 번 투석을 받으세요.
Bố tôi chạy thận mỗi tuần ba lần.
Thành phần từ
투 thấm qua+석 tách ra
Nghĩa đen là "thấm qua và tách ra": chất thải được lọc khỏi máu. Hán Việt: thấu tích (tiếng Việt nói "thẩm tách", "chạy thận").
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 투석 (投石) nghĩa là "ném đá", như trong biểu tình; với nghĩa chạy thận thì dùng mẫu 투석을 받다.