촬영이 · 촬영을
quay phim, chụp ảnh
Ví dụ
이 드라마는 부산에서 촬영을 했어요.
Bộ phim truyền hình này được quay ở Busan.
Thành phần từ
촬 bắt lấy+영 hình ảnh
Nghĩa đen là "bắt lấy hình ảnh". Hán Việt: toát ảnh.
Bạn nên biết
Biển ghi 촬영 금지 nghĩa là "Cấm chụp ảnh/quay phim".
Từ liên quan