Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

말초신경

malchosingyeong

말초신경이 · 말초신경을

thần kinh ngoại biên

Ví dụ

당뇨병은 말초신경을 손상시킬 수 있습니다.

Bệnh tiểu đường có thể làm tổn thương thần kinh ngoại biên.

Thành phần từ

말 cuối초 ngọn cành신 thần경 kinh mạch

Nghĩa đen là "thần kinh ở đầu ngọn cành": các dây thần kinh ở phần ngoài cùng của cơ thể. Hán Việt: mạt sao thần kinh.

Bạn nên biết

말초적 nghĩa là "vụn vặt" hoặc "kích thích tầm thường", như 말초적인 재미 (thú vui rẻ tiền).