제약해요 · 제약했어요 · 제약할 거예요 · 제약하세요
hạn chế, ràng buộc, chế ước
Ví dụ
예산 부족이 연구 활동을 제약하고 있어요.
Thiếu ngân sách đang hạn chế các hoạt động nghiên cứu.
Thành phần từ
제 khống chế+약 ràng buộc
Nghĩa đen là "khống chế và ràng buộc". Hán Việt: chế ước.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 제약 (製藥) "dược phẩm", như trong 제약 회사 (công ty dược).
Từ liên quan