정연해요 · 정연했어요 · 정연한 (+noun)
mạch lạc, có trật tự, chặt chẽ
Ví dụ
그의 주장은 논리가 정연해서 설득력이 있어요.
Lập luận của anh ấy rất mạch lạc nên có sức thuyết phục.
Thành phần từ
정 chỉnh tề+연 như thế
Nghĩa đen là "ngay ngắn, chỉnh tề" (Hán Việt: chỉnh nhiên).
Bạn nên biết
Hay dùng 논리 정연하다 "lập luận chặt chẽ" và 질서 정연하다 "trật tự ngay ngắn".
Từ liên quan