정숙해요 · 정숙했어요 · 정숙한 (+noun)
yên lặng, im lặng, trật tự
Ví dụ
시험장 안에서는 정숙해야 합니다.
Trong phòng thi phải giữ yên lặng.
Thành phần từ
정 yên tĩnh+숙 nghiêm trang
Nghĩa đen là "yên tĩnh và nghiêm trang" (Hán Việt: tĩnh túc). Một từ đồng âm khác (貞淑) nghĩa là "trinh thục, đoan trang".
Bạn nên biết
Biển ghi 정숙 nghĩa là "Xin giữ yên lặng" ở thư viện, bệnh viện, phòng thi. Phát âm là [정수카다] vì ㄱ gặp ㅎ thành ㅋ.
Từ liên quan