전과자가 · 전과자를
người có tiền án
Ví dụ
전과자라는 이유로 취업이 어려운 경우가 많아요.
Nhiều trường hợp khó xin việc chỉ vì là người có tiền án.
Thành phần từ
전 trước+과 hình phạt+자 người
Nghĩa đen là "người có hình phạt trước đây"; riêng 전과 nghĩa là "tiền án". Hán Việt: tiền khoa giả.
Bạn nên biết
Đếm số tiền án: 전과 3범 nghĩa là "người có ba tiền án".
Từ liên quan