Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

전과자

jeongwaja [전꽈자]

전과자가 · 전과자를

người có tiền án

Ví dụ

전과자라는 이유로 취업이 어려운 경우가 많아요.

Nhiều trường hợp khó xin việc chỉ vì là người có tiền án.

Thành phần từ

전 trước과 hình phạt자 người

Nghĩa đen là "người có hình phạt trước đây"; riêng 전과 nghĩa là "tiền án". Hán Việt: tiền khoa giả.

Bạn nên biết

Đếm số tiền án: 전과 3범 nghĩa là "người có ba tiền án".