재테크가 · 재테크를
đầu tư cá nhân, quản lý tài chính cá nhân
Ví dụ
요즘은 젊은 사람들도 재테크에 관심이 많아요.
Dạo này cả người trẻ cũng rất quan tâm đến việc đầu tư sinh lời.
Thành phần từ
재 của cải
Ghép từ 재 "của cải" + 테크 từ tiếng Anh "tech(nology)": kỹ thuật làm tiền sinh lời.
Bạn nên biết
재테크 bao gồm tiết kiệm, cổ phiếu và bất động sản; tiếng Việt thường gọi là "đầu tư tài chính cá nhân".
Từ liên quan