경제학이 · 경제학을
kinh tế học
Ví dụ
저는 대학교에서 경제학을 공부하고 있어요.
Tôi đang học kinh tế học ở trường đại học.
Thành phần từ
경 cai trị+제 cứu giúp+학 học
경제 bắt nguồn từ cụm "kinh thế tế dân" (trị đời, cứu dân); -학 = ngành học. Hán Việt: kinh tế học — giống hệt tiếng Việt.