빈부 격차가 · 빈부 격차를
khoảng cách giàu nghèo, chênh lệch giàu nghèo
Ví dụ
빈부 격차가 점점 커지고 있습니다.
Khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn.
Thành phần từ
빈 nghèo+부 giàu+격 ngăn cách+차 chênh lệch
Nghĩa đen là "khoảng cách nghèo – giàu" (bần phú = nghèo giàu).
Từ liên quan