Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

빈부 격차

binbu gyeokcha

빈부 격차가 · 빈부 격차를

khoảng cách giàu nghèo, chênh lệch giàu nghèo

Ví dụ

빈부 격차가 점점 커지고 있습니다.

Khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn.

Thành phần từ

빈 nghèo부 giàu격 ngăn cách차 chênh lệch

Nghĩa đen là "khoảng cách nghèo – giàu" (bần phú = nghèo giàu).