재고해요 · 재고했어요 · 재고할 거예요 · 재고하세요
xem xét lại, cân nhắc lại
Ví dụ
그 계획은 재고할 필요가 있습니다.
Kế hoạch đó cần được xem xét lại.
Thành phần từ
재 lại+고 suy nghĩ
Nghĩa đen là "nghĩ lại". Hán Việt: tái khảo.
Bạn nên biết
Đồng âm: 재고 (在庫) nghĩa là hàng tồn kho, còn 제고 nghĩa là nâng cao.
Từ liên quan