자처해요 · 자처했어요 · 자처할 거예요 · 자처하세요
tự xưng, tự cho mình là; tự chuốc lấy
Ví dụ
그는 스스로 전문가를 자처했어요.
Anh ta tự xưng là chuyên gia.
Thành phần từ
자 tự mình+처 đặt, ở
Nghĩa đen là "tự đặt mình" vào một vai trò hay hoàn cảnh. Hán Việt: tự xử — khác "tự xử" trong tiếng Việt.
Bạn nên biết
고생을 자처하다 nghĩa là tự nguyện chọn gian khổ.
Từ liên quan