자임해요 · 자임했어요 · 자임할 거예요 · 자임하세요
tự nhận lấy (vai trò), tự coi mình là
Ví dụ
그는 스스로 환경 운동의 대변인을 자임했습니다.
Anh ấy tự nhận vai trò người phát ngôn của phong trào môi trường.
Thành phần từ
자 tự mình+임 bổ nhiệm
Nghĩa đen là "tự bổ nhiệm mình". Hán Việt: tự nhiệm.
Từ liên quan