자원봉사자가 · 자원봉사자를
tình nguyện viên
Ví dụ
이번 축제에는 자원봉사자가 이백 명 넘게 참가했어요.
Lễ hội lần này có hơn hai trăm tình nguyện viên tham gia.
Thành phần từ
자 tự mình+원 mong muốn+봉 phụng, dâng+사 phục vụ+자 người
Nghĩa đen là "người phục vụ theo ý nguyện của chính mình" (Hán Việt: tự nguyện phụng sự giả). -자 = người làm việc đó: 과학자, 운전자.