참가해요 · 참가했어요 · 참가할 거예요 · 참가하세요
tham gia, dự thi
Ví dụ
저는 다음 달에 한국어 말하기 대회에 참가할 거예요.
Tháng sau mình sẽ tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Hàn.
Thành phần từ
참 tham dự+가 thêm
Nghĩa đen là "tham dự và thêm mình vào" + 하다. Hán Việt: tham gia.
Bạn nên biết
참가하다 là chính thức tham gia một sự kiện, cuộc thi; 참여하다 nhấn mạnh việc tích cực góp mặt.
Từ liên quan