자녀가 · 자녀를
con cái (lịch sự)
Ví dụ
실례지만 자녀가 몇 명 있으세요?
Xin lỗi, anh/chị có mấy cháu ạ?
Thành phần từ
자 con trai+녀 con gái
Nghĩa đen là "con trai và con gái". Hán Việt: tử nữ.
Bạn nên biết
자녀 lịch sự và trang trọng; dùng khi hỏi về con cái của người khác.
Từ liên quan