이혼이 · 이혼을
ly hôn
Ví dụ
요즘은 이혼하는 부부가 점점 늘고 있습니다.
Dạo này số cặp vợ chồng ly hôn ngày càng tăng.
Thành phần từ
이 rời+혼 hôn nhân
Nghĩa đen là "rời bỏ hôn nhân". Hán Việt: ly hôn — giống hệt tiếng Việt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이혼이 · 이혼을
ly hôn
Ví dụ
요즘은 이혼하는 부부가 점점 늘고 있습니다.
Dạo này số cặp vợ chồng ly hôn ngày càng tăng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "rời bỏ hôn nhân". Hán Việt: ly hôn — giống hệt tiếng Việt.
Từ liên quan