잇따라 + verb: 잇따라 발생하다, 잇따라 터지다
liên tiếp, nối tiếp nhau
Ví dụ
올여름에 태풍이 잇따라 찾아왔습니다.
Mùa hè năm nay bão kéo đến liên tiếp.
Thành phần từ
Từ 잇따르다 "nối tiếp nhau" (잇다 "nối" + 따르다 "theo").
Bạn nên biết
Phát âm là [읻따라]; rất hay gặp trong tin tức về tai nạn, khiếu nại hay sự kiện.
Từ liên quan