연달아 + verb/count: 연달아 세 번 이기다
liên tiếp, liên tục, liền
Ví dụ
우리 팀이 연달아 세 경기를 이겼어요.
Đội chúng tôi đã thắng liền ba trận.
Thành phần từ
연 nối liền
Từ 연달다 "nối tiếp nhau"; 연 nghĩa là nối (Hán Việt: liên).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
연달아 + verb/count: 연달아 세 번 이기다
liên tiếp, liên tục, liền
Ví dụ
우리 팀이 연달아 세 경기를 이겼어요.
Đội chúng tôi đã thắng liền ba trận.
Thành phần từ
Từ 연달다 "nối tiếp nhau"; 연 nghĩa là nối (Hán Việt: liên).