일찍이 + past/experience: 일찍이 ~ㄴ 적이 없다
từ sớm, từ lâu; từng (trước đây)
Ví dụ
그는 일찍이 음악에 재능을 보였어요.
Anh ấy đã bộc lộ tài năng âm nhạc từ sớm.
Thành phần từ
Từ 일찍 "sớm"; dạng có -이 nghe trang trọng, văn chương hơn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
일찍이 + past/experience: 일찍이 ~ㄴ 적이 없다
từ sớm, từ lâu; từng (trước đây)
Ví dụ
그는 일찍이 음악에 재능을 보였어요.
Anh ấy đã bộc lộ tài năng âm nhạc từ sớm.
Thành phần từ
Từ 일찍 "sớm"; dạng có -이 nghe trang trọng, văn chương hơn.
Từ liên quan