이리저리 + movement verb: 이리저리 다니다, 이리저리 찾다
chỗ này chỗ kia, ngược xuôi, đây đó
Ví dụ
잃어버린 열쇠를 찾으려고 이리저리 뛰어다녔어요.
Mình chạy ngược chạy xuôi để tìm chiếc chìa khóa bị mất.
Thành phần từ
이리 "lối này" + 저리 "lối kia".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이리저리 + movement verb: 이리저리 다니다, 이리저리 찾다
chỗ này chỗ kia, ngược xuôi, đây đó
Ví dụ
잃어버린 열쇠를 찾으려고 이리저리 뛰어다녔어요.
Mình chạy ngược chạy xuôi để tìm chiếc chìa khóa bị mất.
Thành phần từ
이리 "lối này" + 저리 "lối kia".
Từ liên quan