연이어 + verb: 연이어 발생하다, 연이어 출시되다
liên tiếp, nối tiếp nhau
Ví dụ
신제품이 연이어 출시되고 있습니다.
Các sản phẩm mới đang liên tiếp được tung ra.
Thành phần từ
연 nối liền
Từ 연잇다 "nối thành chuỗi" (연 "nối", Hán Việt: liên + 잇다 "nối").
Bạn nên biết
Hay gặp trong bản tin về sự cố hay ra mắt sản phẩm: 사고가 연이어 발생했습니다.
Từ liên quan