Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

연이어

yeonieo [여니어]

연이어 + verb: 연이어 발생하다, 연이어 출시되다

liên tiếp, nối tiếp nhau

Ví dụ

신제품이 연이어 출시되고 있습니다.

Các sản phẩm mới đang liên tiếp được tung ra.

Thành phần từ

연 nối liền

Từ 연잇다 "nối thành chuỗi" (연 "nối", Hán Việt: liên + 잇다 "nối").

Bạn nên biết

Hay gặp trong bản tin về sự cố hay ra mắt sản phẩm: 사고가 연이어 발생했습니다.