Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

입학식

iphaksik [이팍씩]

입학식이 · 입학식을

lễ nhập học, lễ khai giảng

Ví dụ

3월 초에 초등학교 입학식이 있어요.

Đầu tháng Ba có lễ nhập học của trường tiểu học.

Thành phần từ

입 vào학 trường식 nghi lễ

Hán Việt: nhập học thức. -식 = lễ (thức): 입학식, 졸업식, 결혼식.

Bạn nên biết

Phát âm là [이팍씩]; năm học ở Hàn bắt đầu vào tháng Ba nên lễ nhập học diễn ra lúc đó.