익혀요 · 익혔어요 · 익힐 거예요 · 익히세요
học, thuần thục, làm quen; nấu chín
Ví dụ
외국어를 잘하려면 기본 문법을 먼저 익혀야 해요.
Muốn giỏi ngoại ngữ thì trước hết phải nắm vững ngữ pháp cơ bản.
Thành phần từ
Dạng sai khiến của 익다 "chín, quen": làm cho kiến thức "chín" trong đầu, hay thức ăn chín trong chảo.
Bạn nên biết
Còn có nghĩa "nấu chín": 고기를 잘 익혀 주세요 = Làm ơn nấu thịt thật chín.
Từ liên quan