Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

가르침

gareuchim

가르침이 · 가르침을

lời dạy, sự dạy dỗ

Ví dụ

선생님의 가르침을 평생 잊지 않을 거예요.

Mình sẽ không bao giờ quên lời dạy của thầy.

Thành phần từ

Danh từ của 가르치다 "dạy" + -ㅁ.

Bạn nên biết

Nghe kính trọng và trang nghiêm; dùng cho lời dạy của người thầy, cha mẹ hay bậc tu hành.