가르침이 · 가르침을
lời dạy, sự dạy dỗ
Ví dụ
선생님의 가르침을 평생 잊지 않을 거예요.
Mình sẽ không bao giờ quên lời dạy của thầy.
Thành phần từ
Danh từ của 가르치다 "dạy" + -ㅁ.
Bạn nên biết
Nghe kính trọng và trang nghiêm; dùng cho lời dạy của người thầy, cha mẹ hay bậc tu hành.
Từ liên quan