입을 모아요 · 입을 모았어요 · 입을 모아 말하다
đồng thanh, nhất trí cùng nói
Ví dụ
전문가들은 입을 모아 운동의 중요성을 강조했습니다.
Các chuyên gia đồng thanh nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập thể dục.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "gom miệng lại" để mọi người cùng nói một điều.
Từ liên quan