어깨가 무거워요 · 어깨가 무거웠어요 (ㅂ irregular)
thấy nặng gánh trách nhiệm, chịu áp lực
Ví dụ
새로 팀장이 되니까 어깨가 무거워요.
Mới lên làm trưởng nhóm nên mình thấy nặng gánh trách nhiệm.
Thành phần từ
Trách nhiệm được hình dung như gánh nặng trên vai, giống tiếng Việt "nặng vai".