콧대가 높아요 · 콧대가 높았어요 · 콧대를 꺾다 (to humble)
chảnh, kiêu căng, ngạo mạn
Ví dụ
그 배우는 인기가 많아서 콧대가 높아요.
Diễn viên đó nổi tiếng quá nên kiêu căng lắm.
Thành phần từ
콧대 = sống mũi; sống mũi cao tượng trưng cho sự kiêu hãnh. Tiếng Việt cũng có "vểnh mũi".
Bạn nên biết
Phát âm là [코때]: 사이시옷 làm ㄷ căng hóa.
Từ liên quan