Sino-Korean · dates, money, minutes, phone numbers, floors (일 층, 일월 일일)
một (số Hán Hàn)
Ví dụ
제 생일은 일월 일일이에요.
Sinh nhật tôi là ngày 1 tháng 1.
Thành phần từ
일 một
Hán Việt: nhất. Cũng dùng cho số điện thoại. 일월 = tháng Một. Khác với 일 (công việc).
Bạn nên biết
Dùng 일 cho ngày tháng, tiền và phút; dùng 하나/한 để đếm đồ vật, người và giờ.
Từ liên quan