이따금 + verb: 이따금 연락하다, 이따금 생각나다
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
고향 친구들이 이따금 생각나요.
Thỉnh thoảng mình lại nhớ đến bạn bè ở quê.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 이따가 "lát nữa"; 이따금 nghĩa là "thỉnh thoảng, lâu lâu".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이따금 + verb: 이따금 연락하다, 이따금 생각나다
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
고향 친구들이 이따금 생각나요.
Thỉnh thoảng mình lại nhớ đến bạn bè ở quê.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 이따가 "lát nữa"; 이따금 nghĩa là "thỉnh thoảng, lâu lâu".
Từ liên quan