일상생활이 · 일상생활을
sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống thường nhật
Ví dụ
스마트폰은 일상생활에 꼭 필요한 물건이 됐어요.
Điện thoại thông minh đã trở thành vật không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày.
Thành phần từ
일 ngày+상 thường+생 sống+활 hoạt động
Nghĩa đen là "sinh hoạt thường ngày". Hán Việt: nhật thường sinh hoạt.