이점이 · 이점을
lợi thế, điểm lợi
Ví dụ
온라인 수업은 시간을 아낄 수 있다는 이점이 있어요.
Học trực tuyến có lợi thế là tiết kiệm được thời gian.
Thành phần từ
이 lợi+점 điểm
Nghĩa đen là "điểm có lợi". Hán Việt: lợi điểm.
Bạn nên biết
Phát âm là [이쩜]; 이점 là lợi ích bạn nhận được, còn 장점 là ưu điểm, phẩm chất tốt.
Từ liên quan