Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

이점

ijeom [이쩜]

이점이 · 이점을

lợi thế, điểm lợi

Ví dụ

온라인 수업은 시간을 아낄 수 있다는 이점이 있어요.

Học trực tuyến có lợi thế là tiết kiệm được thời gian.

Thành phần từ

이 lợi점 điểm

Nghĩa đen là "điểm có lợi". Hán Việt: lợi điểm.

Bạn nên biết

Phát âm là [이쩜]; 이점 là lợi ích bạn nhận được, còn 장점 là ưu điểm, phẩm chất tốt.