이후가 · 이후를
sau, kể từ, sau đó
Ví dụ
졸업 이후에 한 번도 그 친구를 못 만났어요.
Từ sau khi tốt nghiệp, mình chưa gặp lại bạn ấy lần nào.
Thành phần từ
이 từ+후 sau
Nghĩa đen là "từ đó về sau". Hán Việt: dĩ hậu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이후가 · 이후를
sau, kể từ, sau đó
Ví dụ
졸업 이후에 한 번도 그 친구를 못 만났어요.
Từ sau khi tốt nghiệp, mình chưa gặp lại bạn ấy lần nào.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "từ đó về sau". Hán Việt: dĩ hậu.
Từ liên quan