이전이 · 이전을
trước, trước đây, cũ
Ví dụ
이전에 살던 집은 학교에서 멀었어요.
Căn nhà mình sống trước đây ở xa trường.
Thành phần từ
이 từ+전 trước
Nghĩa đen là "từ trước". Hán Việt: dĩ tiền.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 이전 (移轉) nghĩa là "di dời", như 사무실 이전 "chuyển văn phòng".
Từ liên quan