나중이 · 나중을 (usually 나중에)
sau này, lát nữa; cuối cùng
Ví dụ
지금은 바쁘니까 나중에 다시 전화할게요.
Giờ mình đang bận, lát nữa mình gọi lại nhé.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng dạng 나중에 "sau này, lát nữa"; 나중에 봐요 là câu thân thiện "hẹn gặp lại sau".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
나중이 · 나중을 (usually 나중에)
sau này, lát nữa; cuối cùng
Ví dụ
지금은 바쁘니까 나중에 다시 전화할게요.
Giờ mình đang bận, lát nữa mình gọi lại nhé.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng dạng 나중에 "sau này, lát nữa"; 나중에 봐요 là câu thân thiện "hẹn gặp lại sau".
Từ liên quan