Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6tính từ

의아하다

uiahada

의아해요 · 의아했어요 · 의아한 (+noun)

thắc mắc, lấy làm lạ, ngờ vực

Ví dụ

그가 갑자기 친절하게 굴어서 의아했어요.

Anh ấy bỗng dưng tử tế khiến mình thấy lạ.

Thành phần từ

의 ngờ아 lấy làm lạ

Nghĩa đen là "ngờ vực và lấy làm lạ". Hán Việt: nghi nhạ.

Bạn nên biết

Với phản ứng của người khác, dùng động từ 의아해하다: 그는 의아해했다 (anh ấy lấy làm lạ).