의아해요 · 의아했어요 · 의아한 (+noun)
thắc mắc, lấy làm lạ, ngờ vực
Ví dụ
그가 갑자기 친절하게 굴어서 의아했어요.
Anh ấy bỗng dưng tử tế khiến mình thấy lạ.
Thành phần từ
의 ngờ+아 lấy làm lạ
Nghĩa đen là "ngờ vực và lấy làm lạ". Hán Việt: nghi nhạ.
Bạn nên biết
Với phản ứng của người khác, dùng động từ 의아해하다: 그는 의아해했다 (anh ấy lấy làm lạ).
Từ liên quan