감개무량해요 · 감개무량했어요 · 감개무량한 (+noun)
vô cùng xúc động, bồi hồi khôn xiết
Ví dụ
30년 만에 고향에 돌아오니 감개무량합니다.
Trở về quê hương sau 30 năm, tôi vô cùng xúc động.
Thành phần từ
감 cảm+개 cảm khái+무 không+량 lượng
Nghĩa đen là "cảm xúc không đo đếm được". Hán Việt: cảm khái vô lượng.