아련해요 · 아련했어요 · 아련한 (+noun)
mơ hồ, xa xăm; man mác, mờ nhạt (ký ức)
Ví dụ
어린 시절의 추억이 아련하게 떠올라요.
Những kỷ niệm thời thơ ấu hiện về mờ mờ ảo ảo.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn chỉ thứ mờ nhạt, xa xôi, thường mang cảm giác hoài niệm, buồn vui lẫn lộn.
Bạn nên biết
Mẫu thường gặp: 아련한 추억 / 기억, 아련하게 떠오르다 (hiện về man mác).
Từ liên quan