간병인이 · 간병인을
người chăm bệnh, hộ lý
Ví dụ
가족이 모두 바빠서 간병인을 따로 구했어요.
Cả nhà đều bận nên chúng tôi đã thuê riêng một người chăm bệnh.
Thành phần từ
간 trông nom+병 bệnh+인 người
Nghĩa đen là "người trông nom người bệnh". -인 = người: 외국인, 직장인.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
간병인이 · 간병인을
người chăm bệnh, hộ lý
Ví dụ
가족이 모두 바빠서 간병인을 따로 구했어요.
Cả nhà đều bận nên chúng tôi đã thuê riêng một người chăm bệnh.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "người trông nom người bệnh". -인 = người: 외국인, 직장인.
Từ liên quan