의료가 · 의료를
y tế, chăm sóc sức khỏe
Ví dụ
한국은 의료 서비스가 빠르고 편리한 편이에요.
Dịch vụ y tế của Hàn Quốc khá nhanh và tiện lợi.
Thành phần từ
의 y+료 chữa
Nghĩa đen là "y học và chữa trị". Hán Việt: y liệu (tiếng Việt nói "y tế").
Bạn nên biết
Chủ yếu đứng trước một danh từ khác: 의료 보험, 의료 기관, 의료비.
Từ liên quan