유력해요 · 유력했어요 · 유력한 (+noun)
có khả năng cao nhất, sáng giá; có thế lực
Ví dụ
그 후보가 이번 선거에서 가장 유력합니다.
Ứng cử viên đó là người sáng giá nhất trong cuộc bầu cử lần này.
Thành phần từ
유 có+력 sức
Nghĩa đen là "có sức mạnh".
Bạn nên biết
Phát âm là [유려카다]; hay gặp trong tin tức: 유력한 후보 (ứng viên sáng giá), 유력 인사 (nhân vật có thế lực).
Từ liên quan